vững chân

vững chân

Anh ấy đứng vững chân trên mặt đất trơn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • thế đứng vững vàng, không dễ bị ngã hoặc bị lung lay: "vững chân" mô tả trạng thái thế đứng chắc chắn, ổn định, không dễ bị mất thăng bằng.
    • vị thế, địa vị hoặc tình thế bền vững, khó bị đánh bại: "vững chân" còn dùng để chỉ một người hoặc tổ chức đã thiết lập được chỗ đứng vững chắc trong một lĩnh vực nào đó.
  2. Động từ (dạng cụm từ):

    • Giữ vững thế đứng hoặc vị thế: "vững chân" có thể được dùng như một cụm động từ, mang nghĩa duy trì sự ổn định hoặc quyền lực.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Sau cơn bão, cây cổ thụ vẫn vững chân trên nền đất. (Cây cổ thụ đứng vững vàng, không bị đổ sau bão.)
    • Anh ấy đã vững chân trong công việc mới nhờ nỗ lực không ngừng. (Anh ấy vị thế ổn định trong công việc nhờ sự cố gắng.)
  • Động từ (cụm từ):

    • khó khăn, ông ấy vẫn cố vững chân trên chính trường. (Ông ấy cố gắng duy trì vị thế trong lĩnh vực chính trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vững chân trong": được dùng để chỉ sự ổn định trong một bối cảnh cụ thể.

    • Công ty đã vững chân trong thị trường khó tính này. (Công ty đã thiết lập được chỗ đứng vững chắc trong thị trường đầy cạnh tranh.)
  • "vững chân" trong nghĩa bóng: ám chỉ sự an toàn về tài chính hoặc tinh thần.

    • Sau khi trả hết nợ, gia đình anh ấy cảm thấy vững chân hơn. (Gia đình anh ấy cảm giác an toàn, ổn định hơn về tài chính.)
Biến thể từ gần giống
  • Vững bước (tính từ): bước đi vững vàng, thường dùng trong nghĩa bóng về sự tiến triển ổn định.

    • gặp thử thách, ấy vẫn vững bước trên con đường sự nghiệp. ( ấy tiến bước một cách chắc chắn trong sự nghiệp.)
  • Vững vàng (tính từ): chắc chắn, không lay chuyểngần nghĩa với "vững chân".

    • Tinh thần của anh ấy luôn vững vàng trước khó khăn. (Tinh thần anh ấy kiên định, không dễ bị ảnh hưởng.)
Từ đồng nghĩa
  • Chắc chân: thế đứng vững, không dễ ngã.
  • Ổn định: ở trạng thái không thay đổi, bền vững.
  • Kiên cố: chắc chắn, khó bị phá vỡ.
Thành ngữ liên quan
  • Vững chân như bàn thạch: đứng vững như tảng đáchỉ sự kiên định, không lay chuyển.
    • Uy tín của ông ấy trong làng nghề vững chân như bàn thạch. (Uy tín của ông ấy rất vững chắc, không có thể lung lay.)